vong mệnh

vong mệnh

Ông cụ vong mệnh sang nước láng giềng để tìm sự bình yên.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):

    • Trốn chạy khỏi quê hương, lưu vong, sang xứ người: "vong mệnh" chỉ hành động rời bỏ đất nước của mình để tị nạn hoặc sống lưu vongnước ngoài, thường lý do chính trị, chiến tranh hoặc nguy hiểm đến tính mạng.
    • Mất mạng, chết: "vong mệnh" cũng có nghĩachết, tử vong, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn.
  2. Danh từ (cổ):

    • Người lưu vong, kẻ trốn chạy: Dùng để chỉ người đang sống trong cảnh lưu vong, xa quê hương.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau cuộc đảo chính, nhiều quan lại đã phải vong mệnh sang các nước láng giềng. (Sau cuộc đảo chính, nhiều quan chức đã phải trốn chạy, sống lưu vong sang các nước láng giềng.)
    • Tác giả ấy đã vong mệnh suốt hai mươi năm trời. (Tác giả ấy đã sống lưu vong suốt hai mươi năm.)
  • Danh từ:

    • Những vong mệnh thường mang nỗi nhớ quê hương da diết. (Những người lưu vong thường mang nỗi nhớ quê hương sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vong mệnh tha hương": sống lưu vong, xa xứ.

    • Cuộc đời vong mệnh tha hương đầy gian khổ. (Cuộc sống lưu vong nơi đất khách rất khó khăn.)
  • "kẻ vong mệnh": người trốn chạy khỏi quê hương.

    • Kẻ vong mệnh luôn khao khát ngày trở về. (Người lưu vong luôn mong mỏi ngày được trở về.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu vong (động từ): sống xa quê hương lý do bắt buộc.

    • Ông ấy phải lưu vongnước ngoài nhiều năm. (Ông ấy phải sống xa quê hươngnước ngoài nhiều năm.)
  • Tử vong (động từ): chết, qua đời.

    • Tử vong kết thúc của sự sống. (Chết kết thúc của sự sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưu vong: trạng thái sống xa quê hương lý do chính trị hoặc chiến tranh.
  • Tị nạn: chạy trốn để tìm nơi an toàn.
  • Mất mạng: chết, tử vong.
Thành ngữ liên quan
  • Vong mệnh tha phương: sống lưu vong nơi đất khách quê người.
    • Họ phải trải qua cảnh vong mệnh tha phương suốt nhiều thế hệ. (Họ phải chịu cảnh sống lưu vong xa xứ qua nhiều thế hệ.)